double indemnity

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Không đếm được):
    • Điều khoản bồi thường gấp đôi: Một điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, theo đó công ty bảo hiểm cam kết sẽ trả số tiền gấp đôi mệnh giá hợp đồng nếu người được bảo hiểm tử vong do tai nạn, thay vì các nguyên nhân tự nhiên như bệnh tật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The life insurance policy includes a double indemnity clause. (Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bao gồm điều khoản bồi thường gấp đôi.)
    • The beneficiary received a large payout due to the double indemnity provision. (Người thụ hưởng đã nhận được một khoản tiền lớn nhờ điều khoản bảo hiểm trả gấp đôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/contain a double indemnity clause": chứa điều khoản bảo hiểm trả gấp đôi.
    • Many older life insurance policies used to contain a double indemnity clause. (Nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trước đây thường chứa điều khoản bảo hiểm trả gấp đôi.)
  • "to pay out under double indemnity": chi trả theo điều khoản bồi thường gấp đôi.
    • The claim was investigated to see if it qualified for a payout under double indemnity. (Khiếu nại đã được điều tra để xem liệu đủ điều kiện để được chi trả theo điều khoản bồi thường gấp đôi hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Accidental death benefit (ADB) (n): Quyền lợi tử vong do tai nạn. Đây thuật ngữ hiện đại hơn, thường thay thế cho "double indemnity", mặc dù số tiền chi trả không nhất thiết phải gấp đôi.
  • Rider (n): Điều khoản bổ sung. "Double indemnity" thường một "rider" (điều khoản bổ sung) được thêm vào hợp đồng bảo hiểm chính.
Từ đồng nghĩa
  • Accidental death double indemnity rider: Điều khoản bổ sung bồi thường gấp đôi khi tử vong do tai nạn.
  • Double benefit clause: Điều khoản chi trả gấp đôi.
Lưu ý
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ.
  • Điều khoản này chỉ áp dụng cho cái chết do tai nạn, được định nghĩa rất cụ thể trong hợp đồng ( dụ: loại trừ tự tử, tử vong do bệnh tật tiềm ẩn, v.v.).
  • Phổ biến trong các hợp đồng bảo hiểm thế kỷ 20, ngày nay ít phổ biến hơn thường được thay thế bằng các điều khoản "quyền lợi tử vong do tai nạn" linh hoạt hơn.
Noun
  1. sự bồi thường gấp đôi